CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ĐÀO TẠO NGHỀ LÁI XE Ô TÔ

  1. Cơ sở vật chất :

          – Số phòng học lý thuyết chuyên môn = 08 phòng = 600m2;

          – Số phòng thực hành  = 03 phòng = 300 m2 ;

          – Sân tập lái = 01 sân = 18.000 m2;

  1. Thiết bị dụng cụ đào tạo :
TT           Tên thiết bị đào tạoĐơn vị Số lượng
1Xe  tập lái hạng Bcái89
2Xe  tập lái hạng Ccái21
3Xe học kỹ thuật lái số nóng số nguội cái04
4Máy vi tính học luật GTĐBcái50
5Máy đèn chiếucái02
6Mô hình  cắt bổ động cơ ô tô   cái02
7Mô hình cắt bổ hệ thống li hợpcái02
8Mô  hình cắt bổ hộp sốcái02
9Mô hình  cắt bổ cầu xe   cái02
10Mô hình hệ thống láicái01
11Mô hình hệ thống đèncái01
12Mô hình hệ thống điện   cái01
13Các chi tiết rời của ô tôMột số
14Bộ dụng cụ đồ nghề học thực hành sửa chữaBộ02
  1. Đội ngũ nhà giáo :

       – Số lượng : 205 người

      – Chất lượng : chuẩn theo quy định.

      – Tỷ lệ học sinh/giáo viên :

      + Đào tạo lái xe hạng B = 05 học viên/giáo viên.

      + Đào tạo lái xe hạng C = 08 học viên/giáo viên.

       – Học lý thuyết : 35 học viên/ giáo viên.

       4.Chương trình đào tạo :

       – Thời gian đào tạo :

SỐ

TT

NỘI DUNGĐƠN

VỊ

TÍNH

HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE

Hạng B1

Hạng

B2

Hạng

C

Học xe số tự độngHọc xe số cơ khí
1Ôn và kiểm tra kết thúc khoá họcngày3444
2Số ngày thực họcngày59,569,573,5115
3Số ngày nghỉ lễ, khai giảng, bế giảngngày14151521
4Cộng số ngày/khoá đào tạongày76,588,592,5140

  – Khối lượng kiến thức :

SỐ

TT

NỘI DUNG

ĐƠN

VỊ

TÍNH

HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
Hạng B1Hạng

B2

Hạng

C

Học xe số tự độngHọc xe số cơ khí
1Pháp luật giao thông đường bộgiờ90909090
2Cấu tạo và sửa chữa thông thườnggiờ881818
3Nghiệp vụ vận tảigiờ1616
4Đạo đức, văn hóa giao thông và phòng, chống tác hại của rượu, bia khi tham gia giao thông.giờ14142020
5Kỹ thuật lái xegiờ20202020
6Học phần mềm mô phỏng các tình huống giao thônggiờ4444
7Tổng số giờ học thực hành lái xe/01 xe tập lái và trên ca bin học lái xe ô tôgiờ340420420752
Trong

đó

Tổng số giờ học thực hành lái xe/01 xe tập láigiờ325405405728
Tổng số giờ học thực hành trên ca bin học lái xe ô tô (theo số học viên được quy định trên 01 xe tập lái)giờ15151524
8Tổng số giờ học thực hành lái xe của 01 học viên trên xe tập lái và trên ca bin học lái xe ô tôgiờ68848494
a)Số giờ thực hành lái xe/01 học viêngiờ65818191
Trong

đó

Số giờ thực hành lái xe trên sân tập lái/01 học viêngiờ45454546
Số giờ thực hành lái xe trên đường giao thông/01 học viêngiờ20363645
b)Số giờ thực hành trên ca bin học lái xe ô tô/01 học viêngiờ3333
9Số giờ học/01 học viên/khoá đào tạogiờ204220252262
10Tổng số giờ một khoa đào tạogiờ476556588920

       -Kỹ năng tối thiểu :

        Nắm được cấu tạo chung của xe ô tô,  Nội dung pháp luật Giao thông đương bộ, kỹ thuật lái xe, điều khiển xe an toàn  trong mọi tình huống, mọi điều kiện.

      – Tỷ lệ lý thuyết thực hành :

      + Đào tạo lái xe hang B11 = 40%;

      + Đào tạo lái xe hạng B1   = 32%;

      + Đào tạo lái xe hạng B2   = 40%;

      + Đào tạo lái xe hạng C     = 22%;